Inovance Động cơ PM MV33 - VPlus Pin
| Tên sản phẩm | Inovance Động cơ PM MV33 - VPlus Pin |
| Mã sản phẩm (SKU) | MV33 |
| Series | Động cơ PM |
| Thương hiệu | Inovance |
| Danh mục | Động cơ PM hạ thế |
| Tình trạng | Mới 100%, chính hãng |
| Bảo hành | Theo chính sách nhà sản xuất |
| Xuất xứ | Chính hãng, đầy đủ CO/CQ |
Điểm nổi bật của động cơ PM MV33 – VPlus Pin
Ứng dụng công nghệ VPlus-Pin
Động cơ MV33 là một bước đột phá trong công nghệ động cơ điện, nhờ ứng dụng công nghệ Vplus-PIN tiên tiến. Với thiết kế nhỏ gọn và hiệu suất năng lượng cực cao, động cơ này giúp tiết kiệm năng lượng đáng kể. Đồng thời, cũng góp phần giảm thiểu kích thước và trọng lượng của thiết bị. Công nghệ VPlus-PIN, với tỷ lệ lấp đầy khe hở vượt trội (>20%) và sử dụng dây đồng dẹt, đã tối ưu hóa hiệu suất làm việc của động cơ, mang đến trải nghiệm người dùng hoàn toàn mới.
Thiết kế động cơ PM MV33 VPlus-Pin nhỏ gọn, tiện lợi
Sản phẩm gây ấn tượng bởi thiết kế nhỏ gọn vượt trội. So với các dòng động cơ PM truyền thống, MV33 có kích thước nhỏ hơn từ 10% đến 15%. Từ đó, giúp tiết kiệm đáng kể không gian lắp đặt. Thêm vào đó, khi so sánh với động cơ cảm ứng, MV33 còn cho phép giảm chiều cao trục đến 2-3 lần, mang đến giải pháp tối ưu cho những không gian hạn chế.
Mang lại hiệu suất cao
Với thiết kế vùng hiệu suất cao kép ’90’, sản phẩm đạt hiệu suất trên 90% trong điều kiện hoạt động đa dạng. Khả năng mở rộng lên tiêu chuẩn IE6 cho thấy động cơ này không chỉ hiệu quả mà còn linh hoạt, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe nhất.
Ứng dụng của động cơ PM MV33 VPlus-Pin
Động cơ MV33 VPlus-Pin, với hiệu suất cao và mô-men xoắn lớn, là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng trong công nghiệp nặng. Sản phẩm này đặc biệt phù hợp với các ngành sản xuất giấy, bột giấy, luyện kim, nơi mà động cơ phải hoạt động liên tục dưới tải trọng lớn. Bên cạnh đó, động cơ còn được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống truyền động của tàu thủy. Qua đó, góp phần nâng cao hiệu suất và giảm thiểu tiêu thụ năng lượng.
Thông số kỹ thuật
| Mô tả | Thông số |
| Loại tải | S1 |
| Điện áp định mức (V) | 380V (380-400/440-480) |
| Chiều cao trục (mm) | 180 ~ 250 |
| Số cực | 8p |
| Công suất định mức (kW) | 0.75 ~ 500 |
| Tốc độ định mức (vòng/phút) | 750 ~ 3600 |
| Mô-men xoắn định mức (Nm) | 175 ~ 1273 |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 350 ~ 2500 |
| Hiệu suất | IE5, IE6 |
| Khối lượng (kg) | 170 ~ 552 |
| Hệ thống làm mát | IC416 |
| Cấp cách điện | F/B |
| Cấp bảo vệ | IP(W)55 |
| Cấp chống ăn mòn | C3M |
| Phương pháp lắp đặt | IM B3,B5,B 35, V1 |
| Nhiệt độ môi trường | -15°C ~ + 40°C |
| Độ ẩm | 20 ~ 80%RH (không ngưng tụ) |
| Cảm biến tốc độ | Bộ encoder 23A, chân U1 |
| Chứng nhận | CE,UL,UKC |

