Inovance Đông cơ PM MV32
| Tên sản phẩm | Inovance Đông cơ PM MV32 |
| Mã sản phẩm (SKU) | MV32 |
| Series | Động cơ PM |
| Thương hiệu | Inovance |
| Danh mục | Động cơ PM hạ thế |
| Tình trạng | Mới 100%, chính hãng |
| Bảo hành | Theo chính sách nhà sản xuất |
| Xuất xứ | Chính hãng, đầy đủ CO/CQ |
Điểm nổi bật của động cơ PM MV32
Động cơ PM MV32 được thiết kế đặc biệt để đáp ứng nhu cầu của các ứng dụng tải nhẹ. Với những cải tiến đáng kể so với thế hệ trước, MV32 mang đến hiệu suất vượt trội và độ tin cậy cao.
Kích thước nhỏ gọn, linh hoạt
Động cơ PM MV32 được thiết kế với kích thước nhỏ gọn hơn đáng kể so với các dòng động cơ truyền thống. Điều này giúp tiết kiệm tối đa không gian lắp đặt. Đặc biệt, phù hợp với những ứng dụng yêu cầu kích thước nhỏ gọn. Với trọng lượng nhẹ, sản phẩm còn mang đến sự linh hoạt trong quá trình vận chuyển, lắp đặt và bảo trì.
Hiệu suất năng lượng cao
Động cơ PM MV32 hoạt động ổn định và hiệu quả trong dải tải rộng. Như vậy, sản phẩm sẽ đảm bảo hiệu suất tối ưu trong mọi điều kiện làm việc. Bên cạnh đó, MV32 đạt hiệu suất cao, giúp tiết kiệm năng lượng đáng kể và giảm chi phí vận hành. Ngoài ra, sản phẩm còn được trang bị các công nghệ tiết kiệm năng lượng tiên tiến, góp phần bảo vệ môi trường.
Độ tin cậy cao
Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đảm bảo chất lượng và độ tin cậy cao. hờ sử dụng vật liệu chất lượng cao và thiết kế tối ưu, MV32 có tuổi thọ cao, giảm thiểu chi phí bảo trì và thay thế.
Ứng dụng
Với hiệu suất cao và kích thước nhỏ gọn, động cơ PM MV32 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp. Đặc biệt, động cơ này rất phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác cao. Ví dụ như cao su, nhựa, kim loại, dệt may, gốm sứ, pin lithium, máy khuấy trộn, v.v. Nhờ khả năng tiết kiệm năng lượng và hoạt động ổn định, PM MV32 ngày càng trở thành lựa chọn hàng đầu cho các nhà sản xuất.
Thông số kỹ thuật
| Mô tả | Thông số |
| Loại tải | S1 |
| Điện áp định mức (V) | 220 ~ 480 |
| Chiều cao trục (mm) | 180 ~ 250 |
| Số cực | 8p |
| Công suất định mức (kW) | 18.5 ~ 315 |
| Tốc độ định mức (vòng/phút) | 750 ~ 3000 |
| Mô-men xoắn định mức (Nm) | 175 ~ 1273 |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 350 ~ 2500 |
| Hiệu suất | IE4 |
| Khối lượng (kg) | 170 ~ 552 |
| Hệ thống làm mát | IC411 |
| Cấp cách điện | F/B |
| Cấp bảo vệ | 55 |
| Phương pháp lắp đặt | IM B3,B5,B 35, V1 |
| Nhiệt độ môi trường | -15°C ~ + 40°C |
| Độ ẩm | 20 ~ 80%RH (không ngưng tụ) |
| Cảm biến tốc độ | Bộ encoder 23A, chân U1 |
| Chứng nhận | CE,UL,UKC |

